Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “ban hành” là gì?

Nói nhà nước, người cầm quyền đưa ra một luật, một lệ cho mọi người biết và phải theo từ đó.

Tiếng Anh: Of a government or ruler, to issue a law or regulation so that everyone knows it and must follow it from then on.

Cách đọc
ban hành(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “ban hành”:

1 nét nghĩa
1đưa ra luật lệ cho mọi người theođời sống[trang trọng]
B2

🇻🇳 Ban hành là đưa ra một luật lệ và buộc mọi người theo. Trong kho văn Nam Bộ sau nó là thứ được đưa ra: ban hành bộ luật, lệ đã ban hành từ năm nào. Nó cũng dùng cho luật của trời: Thượng Đế ban hành định luật. Đây là tiếng của giấy tờ, sách sử.

🇬🇧 It means issuing a law or rule and binding everyone to follow it. In the Southern corpus it is followed by what is issued: to issue a code of laws, a rule issued since a given year. It is also used of the laws of heaven, as when God issues a law. It is a word of official papers and history books.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + ban hành + tân ngữban hành + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + ban hành

Thí dụ:

Biểu thuế trên đây tính theo lệ đã ban hành từ năm Minh Mạng thứ 17.

The tax schedule above is reckoned by the rule issued in the 17th year of Minh Mang.

Nguồn: Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam

Đời Hồng Đức (nhà Lê) theo cơ chế xã hội quân chủ và kiểu sản xuất nông nghiệp, ban hành bộ luật nay gọi "Luật Hồng Đức", đã nêu ra nhiều điều khoản quá nghiêm khắc.

The Hong Duc reign (Le dynasty), following a monarchical social order and a farming way of production, issued the code now called the "Hong Duc Code", which set out many clauses that were too severe.

Nguồn: Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam

Thượng Đế ban hành định luật đó bao giờ vậy chị?

When did God issue that law, sister?

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Thần Điểu Và Hoa Hồng
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Biểu thuế trên đây tính theo lệ đã ban hành từ năm Minh Mạng thứ 17.”
Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam, Làng xóm, điền đất và người dân thời đàng cựu
“Đời Hồng Đức (nhà Lê) theo cơ chế xã hội quân chủ và kiểu sản xuất nông nghiệp, ban hành bộ luật nay gọi "Luật Hồng Đức", đã nêu ra nhiều điều khoản quá nghiêm khắc.”
Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam, Lễ Thành Hôn
“Thượng Đế ban hành định luật đó bao giờ vậy chị?”
Thẩm Thệ Hà, Thần Điểu Và Hoa Hồng, I. Hội thảo Tiên nga
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “ban hành”

“ban hành” nghĩa là gì?

Nói nhà nước, người cầm quyền đưa ra một luật, một lệ cho mọi người biết và phải theo từ đó.

“ban hành” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam của Sơn Nam: “Biểu thuế trên đây tính theo lệ đã ban hành từ năm Minh Mạng thứ 17.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.