Nghĩa của “bán chịu” là gì?
Bán mà cho người mua lấy hàng trước, trả tiền sau; bán thiếu.
Tiếng Anh: To sell while letting the buyer take the goods first and pay later; to sell on credit.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “bán chịu”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Bán chịu là giao hàng trước, thâu tiền sau. Trong kho văn Nam Bộ có lời của người bán ở xứ nghèo: không bán chịu thì ai mà mua. Phía người mua thì nói mua chịu.
🇬🇧 It means handing over the goods first and collecting the money afterwards. In the Southern corpus a seller in a poor district says that without selling on credit nobody would buy. From the buyer's side the matching word is to buy on credit.
Thí dụ:
Đất địa này, không bán chịu, ai mà mua.
In this part of the country, if you do not sell on credit, who would buy.
Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền TâyTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Đất địa này, không bán chịu, ai mà mua.”Câu hỏi thường gặp về “bán chịu”
“bán chịu” nghĩa là gì?
Bán mà cho người mua lấy hàng trước, trả tiền sau; bán thiếu.
“bán chịu” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Biển Cỏ Miền Tây của Sơn Nam: “Đất địa này, không bán chịu, ai mà mua.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.