Nghĩa của “bẩm sinh” là gì?
Có sẵn trong người từ lúc lọt lòng, trời cho vậy, không phải do tập hay do học mà có.
Tiếng Anh: Present in a person from birth, given by nature, not acquired through practice or learning.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “bẩm sinh”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Bẩm sinh là có sẵn trong người từ lúc lọt lòng. Trong kho văn Nam Bộ nó đứng trước lời nói về tánh nết: bẩm sinh nàng vốn hay chịu đựng, là tánh chịu đựng có từ nhỏ chớ không ai dạy.
🇬🇧 It means present in a person from the moment of birth. In the Southern corpus it opens a remark about character: by nature she had always been one to endure, a patience she was born with rather than taught.
Thí dụ:
Hà Anh chua xót vô cùng, nhưng bẩm sinh nàng vốn hay chịu đựng, nên sự gì rồi cũng qua đi.
Ha Anh was deeply hurt, but by nature she had always been one to endure, so whatever it was passed in the end.
Nguồn: Ngọc Linh, Trên Sông Hoàng HônTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Hà Anh chua xót vô cùng, nhưng bẩm sinh nàng vốn hay chịu đựng, nên sự gì rồi cũng qua đi.”Câu hỏi thường gặp về “bẩm sinh”
“bẩm sinh” nghĩa là gì?
Có sẵn trong người từ lúc lọt lòng, trời cho vậy, không phải do tập hay do học mà có.
“bẩm sinh” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Trên Sông Hoàng Hôn của Ngọc Linh: “Hà Anh chua xót vô cùng, nhưng bẩm sinh nàng vốn hay chịu đựng, nên sự gì rồi cũng qua đi.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.