bầm dập

adjectiveB2
Giải nghĩa nhanh:

Bầm dập means badly bruised or battered. Figuratively, it describes someone or a life worn down by painful experiences, humiliation or repeated setbacks. The literary quotation here illustrates figurative suffering, not a medical description of injuries.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
bầm dập(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Bầm dập` có nghĩa thân thể bị va đập, đánh hoặc tác động mạnh đến mức nhiều chỗ thâm tím, đau đớn; theo nghĩa bóng, chỉ tình trạng chịu nhiều tổn thương, tủi cực hoặc thất bại. Cần tách hai nghĩa: `chân tay bầm dập` không giống `cuộc đời bầm dập`. Từ là cách tả thông thường, không phải chẩn đoán hay mức độ thương tích được đo chính xác. Cách viết `bầm giập` có trong nguồn từ điển ở nghĩa chịu đau đớn, tủi nhục; không kết luận cách viết ấy là sai chỉ vì một bản văn dùng dập.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

2 nét nghĩa
1bị va đập đến thâm tím, đau đớn nhiều chỗThân thể; va đập[neutral]
B2

🇻🇳 Tả thân thể hoặc một bộ phận bị tác động mạnh đến mức thâm tím, đau đớn ở nhiều chỗ.

🇬🇧 Badly bruised or battered in several places after a strong physical impact.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
bộ phận cơ thể + bầm dậpbị + tác động + bầm dập

Ví dụ dùng từ:

Sau cú ngã trên bậc thềm, chân tay anh bầm dập nhiều chỗ.

After falling on the steps, his arms and legs were bruised in several places.

Source: VietLayers editorial example

Chị thấy cánh tay em bầm dập nên hỏi em đã gặp chuyện gì.

She notices the bruising on her younger sibling’s arm and asks what happened.

Source: VietLayers editorial example

Trong truyện, người đi đường trở về với thân thể bầm dập sau trận đòn.

In the story, the traveler returns badly battered after being beaten.

Source: VietLayers editorial example

Bức ảnh cho thấy đầu gối bầm dập, nhưng không nói rõ nguyên nhân.

The photograph shows a badly bruised knee but does not establish the cause.

Source: VietLayers editorial example

Người kể tả vai và lưng bầm dập sau vụ va chạm.

The narrator describes bruising on the shoulder and back after the collision.

Source: VietLayers editorial example
2chịu nhiều tổn thương, tủi cực hoặc thất bạiTâm tình; cuộc đời; nghịch cảnh[neutral]
B2

🇻🇳 Tả người, cuộc đời hoặc tâm tình bị những trải nghiệm đau đớn, tủi cực hay thất bại làm tổn thương nặng nề; dùng theo nghĩa bóng.

🇬🇧 Figuratively battered or worn down by painful experiences, humiliation or repeated setbacks.

Grammar Patterns:
cuộc đời/tâm tình + bầm dậplàm cho + người + bầm dậpbầm dập + vì + trải nghiệm

Ví dụ dùng từ:

Nhân vật nhìn lại cuộc đời bầm dập mà vẫn muốn làm lại từ đầu.

The character looks back on a troubled life but still wants to start over.

Source: VietLayers editorial example

Sau những lần bị phản bội, chị thấy lòng mình bầm dập.

After repeated betrayals, she feels emotionally battered.

Source: VietLayers editorial example

Ông kể những năm bầm dập vì làm ăn thất bại bằng giọng bình thản.

He calmly recounts the years when business failures wore him down.

Source: VietLayers editorial example

Cụm trái tim bầm dập trong bài viết là một hình ảnh về tổn thương tình cảm.

The phrase battered heart in the article is an image of emotional hurt.

Source: VietLayers editorial example

Anh dùng chữ bầm dập để nói về những lần vấp ngã trong nghề, không phải vết thương trên người.

He uses bầm dập for setbacks in his career, not injuries to his body.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Kiếp nầy người ta lấy cái thói giả dối bội bạc mà làm cho thân em bầm dập, làm cho trí em rối rấm.
Hồ Biểu ChánhHai khối tình, Chương 9