Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “bài xích” là gì?

Lên tiếng chê bai, chống lại một ý kiến, một việc làm, không chịu nhận nó và muốn người ta đừng theo.

Tiếng Anh: To speak out against an idea or a practice, refusing to accept it and wanting others not to follow it.

Cách đọc
bài xích(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “bài xích”:

1 nét nghĩa
1chê bai, chống lại, không chịu nhậnđời sống[trang trọng]
C1

🇻🇳 Bài xích là lên tiếng chê và chống một điều gì, không chịu nhận nó. Trong kho văn Nam Bộ có: không bài xích việc cúng tế, tức không chống việc đó; và muốn xóa một tin tưởng sai lầm đã bắt rễ sâu thì phải bài xích nó, nói đi nói lại quan điểm mới của mình. Tiếng nầy hay gặp trong sách bàn luận, khảo cứu.

🇬🇧 It means speaking out against something and refusing to accept it. In the Southern corpus a sage does not speak against the making of offerings, that is, does not oppose it; and to wipe out a mistaken belief that has taken deep root one must speak against it and repeat one's new views again and again. The word is often met in works of argument and research.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + bài xích + tân ngữbài xích + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + bài xích

Thí dụ:

Thật ra, Khổng tử không bài xích việc cúng tế, nhưng khuyên đừng để mất thời giờ mà bàn bạc những gì không cụ thể.

In fact, Confucius did not speak against the making of offerings, but advised people not to waste time discussing things that are not concrete.

Nguồn: Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam

Muốn xóa tin tưởng sai lầm nào mà đã bắt rễ quá sâu thì chỉ có một cách là bài xích và nói đi nói lại mãi những quan điểm mới của ta.

To wipe out any mistaken belief that has taken root too deeply, there is only one way: to speak against it and to repeat our new views over and over.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Thật ra, Khổng tử không bài xích việc cúng tế, nhưng khuyên đừng để mất thời giờ mà bàn bạc những gì không cụ thể.”
Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam, Việc Tế Lễ
“Muốn xóa tin tưởng sai lầm nào mà đã bắt rễ quá sâu thì chỉ có một cách là bài xích và nói đi nói lại mãi những quan điểm mới của ta.”
Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam, 11. Phụ lục và kết luận
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “bài xích”

“bài xích” nghĩa là gì?

Lên tiếng chê bai, chống lại một ý kiến, một việc làm, không chịu nhận nó và muốn người ta đừng theo.

“bài xích” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam của Sơn Nam: “Thật ra, Khổng tử không bài xích việc cúng tế, nhưng khuyên đừng để mất thời giờ mà bàn bạc những gì không cụ thể.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.