Nghĩa của “bài trí” là gì?
Sắp đặt, bày biện đồ đạc, cảnh vật ở một chỗ cho ra một dáng vẻ nào đó.
Tiếng Anh: To arrange and set out the furnishings or scenery of a place so that it has a certain look.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “bài trí”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Bài trí là sắp đặt, bày biện một chỗ. Trong kho văn Nam Bộ nó nói về sân khấu: sân khấu bài trí cổ sơ, tức cảnh bày ra đơn sơ theo lối xưa.
🇬🇧 It means arranging and setting out a place. In the Southern corpus it is said of a stage: the stage is set in a plain, old-fashioned way.
Thí dụ:
Sân khấu bài trí cổ sơ.
The stage is set in a plain, old-fashioned way.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng HồngTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Sân khấu bài trí cổ sơ.”Câu hỏi thường gặp về “bài trí”
“bài trí” nghĩa là gì?
Sắp đặt, bày biện đồ đạc, cảnh vật ở một chỗ cho ra một dáng vẻ nào đó.
“bài trí” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Tâm Trạng Hồng của Bình-nguyên Lộc: “Sân khấu bài trí cổ sơ.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.