Nghĩa của “bái phục” là gì?
Hết lòng nể và kính trọng, nhận người ta giỏi hơn mình, cao hơn mình.
Tiếng Anh: To admire wholeheartedly, acknowledging that another is abler or nobler than oneself.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “bái phục”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Bái phục là nể và kính hết lòng trước tài hay đức của người khác. Trong kho văn Nam Bộ sau nó là điều được nể: bái phục tài xét đoán. Nó đi cùng cử chỉ tỏ ý chịu thua: lắc đầu le lưỡi bái phục.
🇬🇧 It means admiring and respecting wholeheartedly another person's talent or virtue. In the Southern corpus it is followed by what is admired: to bow to someone's powers of judgment. It goes with gestures of conceding: to shake one's head and put out one's tongue in admiration.
Thí dụ:
Sứ Tàu đều lắc đầu le lưỡi bái phục tài xét đoán của Cống Quỳnh.
The Chinese envoys all shook their heads and put out their tongues in admiration of Cong Quynh's powers of judgment.
Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích CủTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Sứ Tàu đều lắc đầu le lưỡi bái phục tài xét đoán của Cống Quỳnh.”Câu hỏi thường gặp về “bái phục”
“bái phục” nghĩa là gì?
Hết lòng nể và kính trọng, nhận người ta giỏi hơn mình, cao hơn mình.
“bái phục” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Chuyện Xưa Tích Củ của Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình: “Sứ Tàu đều lắc đầu le lưỡi bái phục tài xét đoán của Cống Quỳnh.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.