Trở lại từ điển

bách thú

danh từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “bách thú” là gì?

Đủ loài thú; thường nói vườn bách thú, là vườn lớn nuôi đủ thứ chim, thú cho người ta vô coi.

Tiếng Anh: Animals of every kind; usually in the phrase for a zoo, a large garden where all sorts of birds and beasts are kept for people to see.

Cách đọc
bách thú(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “bách thú”:

1 nét nghĩa
1đủ loài thú; vườn nuôi thú cho người coiđời sống[thường]
B1

🇻🇳 Bách thú là đủ các loài thú. Trong kho văn Nam Bộ nó luôn đi với vườn: vườn bách thú là chỗ dắt con nít đi coi, cũng là chỗ có băng mát mẻ, vắng vẻ để ngồi cho thanh tịnh. Trước nó hay có vô, đi coi: vô vườn bách thú, đi coi vườn bách thú.

🇬🇧 It means all kinds of animals. In the Southern corpus it always goes with the word for garden: the zoo is where a child is taken to look around, and also a place with cool, quiet benches to sit in peace. Words for going in and going to see often come before it.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
con + bách thúnuôi / bắt / thấy + bách thúbầy / đàn + bách thú

Thí dụ:

Như con muốn đi coi vườn bách thú thì má cũng sẽ dắt con đi.

If you want to go and see the zoo, then your mother will take you there too.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bỏ chồng

Toa muốn thanh tịnh thì vô trong vườn bách thú mà ngồi.

If you want peace and quiet, go and sit in the zoo.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Từ hôn

Xe kéo chạy vô vườn bách thú, Chánh Tâm leo xuống trả tiền xe, rồi kiếm một cái băng mát mẻ vắng vẻ mà ngồi.

The rickshaw ran into the zoo, Chanh Tam climbed down and paid the fare, then looked for a cool, quiet bench to sit on.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Kẻ làm người chịu

Anh ta bối rối không biết liệu lẽ nào, ngồi không kham, còn đứng cũng không yên tâm, liền lấy nón kêu xe kéo biểu chạy vô vườn bách thú.

Flustered and not knowing what to decide, unable to sit still and uneasy on his feet, he took his hat, called a rickshaw and told it to run to the zoo.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nhơn tình ấm lạnh
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Như con muốn đi coi vườn bách thú thì má cũng sẽ dắt con đi.”
Hồ Biểu Chánh, Bỏ chồng, Chương 4
“Toa muốn thanh tịnh thì vô trong vườn bách thú mà ngồi.”
Hồ Biểu Chánh, Từ hôn, Chương 2
“Xe kéo chạy vô vườn bách thú, Chánh Tâm leo xuống trả tiền xe, rồi kiếm một cái băng mát mẻ vắng vẻ mà ngồi.”
Hồ Biểu Chánh, Kẻ làm người chịu, Chương 13
“Anh ta bối rối không biết liệu lẽ nào, ngồi không kham, còn đứng cũng không yên tâm, liền lấy nón kêu xe kéo biểu chạy vô vườn bách thú.”
Hồ Biểu Chánh, Nhơn tình ấm lạnh, Chương 16
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “bách thú”

“bách thú” nghĩa là gì?

Đủ loài thú; thường nói vườn bách thú, là vườn lớn nuôi đủ thứ chim, thú cho người ta vô coi.

“bách thú” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Bỏ chồng của Hồ Biểu Chánh: “Như con muốn đi coi vườn bách thú thì má cũng sẽ dắt con đi.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.