Nghĩa của “bách thảo” là gì?
Đủ thứ cây cỏ; thường nói vườn bách thảo, là vườn lớn trồng đủ thứ cây cho người ta vô coi, vô dạo.
Tiếng Anh: Plants of every kind; usually in the phrase for a botanical garden, a large garden planted with all sorts of trees for people to visit and stroll in.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “bách thảo”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Bách thảo là đủ các thứ cây cỏ. Trong kho văn Nam Bộ nó đi với vườn: vườn bách thảo là chỗ người ta đưa tiễn bạn rồi trở vô ngồi tư lự một mình.
🇬🇧 It means all kinds of plants. In the Southern corpus it goes with the word for garden: the botanical garden is where someone sees a friend off and then goes back in to brood alone.
Thí dụ:
Sanh đưa bạn ra đến cửa sau, đợi tắc-xi chạy khuất dạng mới trở vào vườn bách thảo để mà tư lự như kẻ mất hồn.
Sanh saw the friend out to the back gate, waited until the taxi was out of sight, and only then went back into the botanical garden to brood like a lost soul.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng HồngTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Sanh đưa bạn ra đến cửa sau, đợi tắc-xi chạy khuất dạng mới trở vào vườn bách thảo để mà tư lự như kẻ mất hồn.”Câu hỏi thường gặp về “bách thảo”
“bách thảo” nghĩa là gì?
Đủ thứ cây cỏ; thường nói vườn bách thảo, là vườn lớn trồng đủ thứ cây cho người ta vô coi, vô dạo.
“bách thảo” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Tâm Trạng Hồng của Bình-nguyên Lộc: “Sanh đưa bạn ra đến cửa sau, đợi tắc-xi chạy khuất dạng mới trở vào vườn bách thảo để mà tư lự như kẻ mất hồn.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.