Trở lại từ điển

bạch quả

danh từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “bạch quả” là gì?

Thứ hột màu vàng lợt, ăn dẻo, bùi, hơi nhẫn, thường dùng nấu chè.

Tiếng Anh: A pale yellow nut, soft and nutty with a slight bitterness, often cooked in sweet soup; the ginkgo nut.

Cách đọc
bạch quả(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “bạch quả”:

1 nét nghĩa
1hột vàng lợt, dùng nấu chèđời sống[thường]
B2

🇻🇳 Bạch quả là một thứ hột dùng nấu chè. Trong kho văn Nam Bộ có nồi chè bạch quả bắc lên bếp để buổi tối hai vợ chồng ăn chơi.

🇬🇧 It is a kind of nut cooked in sweet soup. In the Southern corpus a pot of sweet soup made with it is put on the stove for a husband and wife to enjoy in the evening.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + bạch quảcó / dùng / giữ + bạch quảbạch quả + nầy / này / đó

Thí dụ:

Nè, nhớ ở nhà bắt nồi chè bạch quả lên để tối hai đứa mình ăn chơi còn được hơn!

Now, remember to stay home and put a pot of ginkgo nut sweet soup on, so tonight the two of us can have it as a treat, that would be better!

Nguồn: Lê Xuyên, Vợ Thầy Hương
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Nè, nhớ ở nhà bắt nồi chè bạch quả lên để tối hai đứa mình ăn chơi còn được hơn!”
Lê Xuyên, Vợ Thầy Hương, Phần Thứ II
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “bạch quả”

“bạch quả” nghĩa là gì?

Thứ hột màu vàng lợt, ăn dẻo, bùi, hơi nhẫn, thường dùng nấu chè.

“bạch quả” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Vợ Thầy Hương của Lê Xuyên: “Nè, nhớ ở nhà bắt nồi chè bạch quả lên để tối hai đứa mình ăn chơi còn được hơn!”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.