Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “bách hóa” là gì?

Đủ thứ hàng xài hằng ngày bày bán chung một chỗ; khu hay tiệm bán đủ thứ hàng như vậy.

Tiếng Anh: All sorts of everyday goods sold together in one place; the area or shop that sells such goods.

Cách đọc
bách hóa(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “bách hóa”:

1 nét nghĩa
1đủ thứ hàng bán chung một chỗđời sống[thường]
B1

🇻🇳 Bách hóa là hàng đủ loại bán chung một nơi. Trong kho văn Nam Bộ có khu bách hóa, là khu có nhiều gian hàng, trong đó có gian bán đồ mỹ phẩm, trang sức.

🇬🇧 It means goods of every kind sold in one place. In the Southern corpus there is the general goods area, a place with many stalls, among them one selling cosmetics and jewellery.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + bách hóacó / dùng / giữ + bách hóabách hóa + nầy / này / đó

Thí dụ:

Nguyện ghé vào khu bách hóa tìm đến gian hàng bán đồ mỹ phẩm trang sức.

Nguyen stopped at the general goods arcade and made for the stall selling cosmetics and jewellery.

Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Áo Vàng
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Nguyện ghé vào khu bách hóa tìm đến gian hàng bán đồ mỹ phẩm trang sức.”
Từ Kế Tường, Mùa Áo Vàng, Chương 4
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “bách hóa”

“bách hóa” nghĩa là gì?

Đủ thứ hàng xài hằng ngày bày bán chung một chỗ; khu hay tiệm bán đủ thứ hàng như vậy.

“bách hóa” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Mùa Áo Vàng của Từ Kế Tường: “Nguyện ghé vào khu bách hóa tìm đến gian hàng bán đồ mỹ phẩm trang sức.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.