Nghĩa của “bạch đàn” là gì?
Tên một thứ cây; gỗ nó được dùng tạc tượng để thờ.
Tiếng Anh: A kind of tree whose wood is used for carving statues for worship.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “bạch đàn”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Bạch đàn là tên một thứ cây. Trong kho văn Nam Bộ có khúc cây bạch đàn được đem về tiện ra cốt tượng mà thờ.
🇬🇧 It names a kind of tree. In the Southern corpus a log of this tree is taken home and turned into statues to be worshipped.
Thí dụ:
Đồng nữ lại nói rằng: “Đem khúc cây bạch đàn này về tiện ra bốn cốt mẹ con tôi mà thờ thì xóm làng được phù hộ, làm ăn sung túc.”
The girl medium went on: "Take this log of sandalwood home, turn it into four statues of me and my children and worship them, and the village will be protected and will prosper."
Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích CủTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Đồng nữ lại nói rằng: “Đem khúc cây bạch đàn này về tiện ra bốn cốt mẹ con tôi mà thờ thì xóm làng được phù hộ, làm ăn sung túc.””Câu hỏi thường gặp về “bạch đàn”
“bạch đàn” nghĩa là gì?
Tên một thứ cây; gỗ nó được dùng tạc tượng để thờ.
“bạch đàn” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Chuyện Xưa Tích Củ của Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình: “Đồng nữ lại nói rằng: “Đem khúc cây bạch đàn này về tiện ra bốn cốt mẹ con tôi mà thờ thì xóm làng được phù hộ, làm ăn sung túc.””
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.