Trở lại từ điển

bạch đàn

danh từbậc C1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “bạch đàn” là gì?

Tên một thứ cây; gỗ nó được dùng tạc tượng để thờ.

Tiếng Anh: A kind of tree whose wood is used for carving statues for worship.

Cách đọc
bạch đàn(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “bạch đàn”:

1 nét nghĩa
1cây có gỗ dùng tạc tượng thờđời sống[thường]
C1

🇻🇳 Bạch đàn là tên một thứ cây. Trong kho văn Nam Bộ có khúc cây bạch đàn được đem về tiện ra cốt tượng mà thờ.

🇬🇧 It names a kind of tree. In the Southern corpus a log of this tree is taken home and turned into statues to be worshipped.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
tờ / cuốn / bức / tập + bạch đànđọc / xem / viết / lưu + bạch đànbạch đàn + ghi rõ / trình bày

Thí dụ:

Đồng nữ lại nói rằng: “Đem khúc cây bạch đàn này về tiện ra bốn cốt mẹ con tôi mà thờ thì xóm làng được phù hộ, làm ăn sung túc.”

The girl medium went on: "Take this log of sandalwood home, turn it into four statues of me and my children and worship them, and the village will be protected and will prosper."

Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Đồng nữ lại nói rằng: “Đem khúc cây bạch đàn này về tiện ra bốn cốt mẹ con tôi mà thờ thì xóm làng được phù hộ, làm ăn sung túc.””
Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ, Hoàng hậu Tàu ở Việt Nam
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “bạch đàn”

“bạch đàn” nghĩa là gì?

Tên một thứ cây; gỗ nó được dùng tạc tượng để thờ.

“bạch đàn” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Chuyện Xưa Tích Củ của Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình: “Đồng nữ lại nói rằng: “Đem khúc cây bạch đàn này về tiện ra bốn cốt mẹ con tôi mà thờ thì xóm làng được phù hộ, làm ăn sung túc.””

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.