Trở lại từ điển

bạch dương

danh từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “bạch dương” là gì?

Tên một thứ cây thân cao, vỏ màu trắng bạc, mọc ở xứ lạnh.

Tiếng Anh: A tall tree with silvery white bark that grows in cold countries.

Cách đọc
bạch dương(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “bạch dương”:

1 nét nghĩa
1cây thân cao, vỏ trắngđời sống[văn chương]
B2

🇻🇳 Bạch dương là tên một thứ cây cao, vỏ trắng. Trong kho văn Nam Bộ nó có mặt trong cảnh truyện cổ tích: con chim đậu trên cành bạch dương.

🇬🇧 It is the name of a tall tree with white bark. In the Southern corpus it appears in a fairy-tale scene, where a bird perches on a branch of this tree.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
con + bạch dươngnuôi / bắt / thấy + bạch dươngbầy / đàn + bạch dương

Thí dụ:

Chàng đậu trên cành bạch dương, ngậm hoa vàng rải quanh thềm liễu.

He perched on a branch of the white poplar and, carrying golden flowers in his beak, scattered them around the willow-shaded steps.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Con Chim Xanh
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Chàng đậu trên cành bạch dương, ngậm hoa vàng rải quanh thềm liễu.”
Thẩm Thệ Hà, Con Chim Xanh, Con Chim Xanh
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “bạch dương”

“bạch dương” nghĩa là gì?

Tên một thứ cây thân cao, vỏ màu trắng bạc, mọc ở xứ lạnh.

“bạch dương” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Con Chim Xanh của Thẩm Thệ Hà: “Chàng đậu trên cành bạch dương, ngậm hoa vàng rải quanh thềm liễu.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.