Trở lại từ điển

bạc hà

danh từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “bạc hà” là gì?

Thứ cây họ môn trồng trong vườn, bẹ dài và xốp, người miền Nam cắt về xắt ra nấu canh với cá.

Tiếng Anh: A plant of the taro family grown in gardens, whose long spongy stalks Southerners cut and slice to cook in soup with fish.

Cách đọc
bạc hà(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “bạc hà”:

1 nét nghĩa
1cây họ môn, lấy bẹ nấu canhđời sống[tiếng địa phương]
B1

🇻🇳 Bạc hà ở miền Nam là thứ cây họ môn, người ta trồng trong vườn rồi cắt bẹ đem nấu ăn. Trong kho văn Nam Bộ có: ra vườn cắt bạc hà, và đi chợ về với cá, bạc hà, me vắt, mắm nêm. Bạc hà còn là tên thứ cây lá thơm, vị the mát, lấy hương pha vô nước uống: nước lạnh pha chút bạc hà xanh.

🇬🇧 In the South it names a plant of the taro family, grown in the garden, whose stalks are cut for cooking. In the Southern corpus someone cuts it in the garden, and someone comes from the market with fish, these stalks, tamarind pulp and fermented fish sauce. The same word also names a fragrant herb with a cool, sharp taste whose flavour is added to drinks, as in cold water with a little green mint.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
dĩa / tô / ly / chén + bạc hàăn / uống / nấu / làm + bạc hàbạc hà + thơm / ngon / đậm đà

Thí dụ:

Nàng đang cắt bạc hà nên không nhìn thấy Thọ, mặc dù chàng đã đến sau lưng nàng.

She was cutting taro stalks and so did not see Tho, though he had come up behind her.

Nguồn: Ngọc Linh, Trên Sông Hoàng Hôn

Đến lúc chàng lui cui rửa thịt để ướp thì Hiếu đến nơi với nào cá, nào bạc hà, me vắt, mắm nêm.

Just as he was bent over washing the meat to marinate it, Hieu arrived with fish, taro stalks, tamarind pulp and fermented anchovy sauce.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Nàng đang cắt bạc hà nên không nhìn thấy Thọ, mặc dù chàng đã đến sau lưng nàng.”
Ngọc Linh, Trên Sông Hoàng Hôn, Chương 2
“Đến lúc chàng lui cui rửa thịt để ướp thì Hiếu đến nơi với nào cá, nào bạc hà, me vắt, mắm nêm.”
Bình-nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào, Chương 3
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “bạc hà”

“bạc hà” nghĩa là gì?

Thứ cây họ môn trồng trong vườn, bẹ dài và xốp, người miền Nam cắt về xắt ra nấu canh với cá.

“bạc hà” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Trên Sông Hoàng Hôn của Ngọc Linh: “Nàng đang cắt bạc hà nên không nhìn thấy Thọ, mặc dù chàng đã đến sau lưng nàng.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.