Trở lại từ điển

ấu trĩ

tính từbậc C1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “ấu trĩ” là gì?

Còn non, còn ở buổi đầu, chưa lớn khôn, chưa chín chắn; nói về người, về lối nghĩ hay về một việc mới thành hình.

Tiếng Anh: Still young and at an early stage, not yet grown or mature; said of people, of ways of thinking, or of something newly formed.

Cách đọc
ấu trĩ(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “ấu trĩ”:

1 nét nghĩa
1còn non, chưa chín chắnđời sống[trang trọng]
C1

🇻🇳 Ấu trĩ là còn non nớt, chưa lớn khôn. Trong kho văn Nam Bộ có thời ấu trĩ của một tôn giáo, là buổi đầu khi đạo còn nhỏ bé; và có tinh thần khoa học ấu trĩ, là lối làm khoa học còn non, chưa chín chắn. Khi nói về lối nghĩ thì nó có ý chê.

🇬🇧 It means still green, not yet grown up. In the Southern corpus there is the infancy of a religion, its early days when the faith is still small; and an immature scientific spirit, a way of doing science that is still raw and not well considered. Said of a way of thinking, it carries reproach.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + ấu trĩấu trĩ + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + ấu trĩ

Thí dụ:

Có một ngôi chùa, hình ảnh trung thành của thời ấu trĩ của bất cứ tôn giáo nào.

There is one temple that is a faithful picture of the infancy of any religion.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Những Bước Lang Thang Trên Hè Phố Của Gã Bình Nguyên Lộc

Tất cả những nhà bác học nghiên cứu Đông Sơn đều không biết những điều trên đây vì họ không biết truyền thuyết về trống đồng hay biết mà bất kể đến vì lý do tinh thần khoa học ấu trĩ, bất kể truyền thuyết.

All the scholars who studied Dong Son were unaware of the points above, because they did not know the legends about the bronze drum, or knew them and disregarded them out of an immature scientific spirit that takes no account of legend.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Có một ngôi chùa, hình ảnh trung thành của thời ấu trĩ của bất cứ tôn giáo nào.”
Bình Nguyên Lộc, Những Bước Lang Thang Trên Hè Phố Của Gã Bình Nguyên Lộc, Chùa Chiền, Đền Miếu
“Tất cả những nhà bác học nghiên cứu Đông Sơn đều không biết những điều trên đây vì họ không biết truyền thuyết về trống đồng hay biết mà bất kể đến vì lý do tinh thần khoa học ấu trĩ, bất kể truyền thuyết.”
Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam, 9. Sông Bộc - Nhau rún thứ nhì của tổ tiên ta
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “ấu trĩ”

“ấu trĩ” nghĩa là gì?

Còn non, còn ở buổi đầu, chưa lớn khôn, chưa chín chắn; nói về người, về lối nghĩ hay về một việc mới thành hình.

“ấu trĩ” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Những Bước Lang Thang Trên Hè Phố Của Gã Bình Nguyên Lộc của Bình Nguyên Lộc: “Có một ngôi chùa, hình ảnh trung thành của thời ấu trĩ của bất cứ tôn giáo nào.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.