Trở lại từ điển

ẩu tả

tính từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “ẩu tả” là gì?

Làm hay nói bừa cho xong, không suy nghĩ trước sau, không kể phải quấy.

Tiếng Anh: Acting or speaking carelessly, without thinking it through or minding right and wrong; reckless, slapdash.

Cách đọc
ẩu tả(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “ẩu tả”:

1 nét nghĩa
1làm, nói bừa, không suy tínhđời sống[thân mật]
B1

🇻🇳 Ẩu tả là làm hay nói bừa, không suy tính trước sau. Trong kho văn Nam Bộ có ăn nói ẩu tả: nói không lựa lời, bị người thân can là không nên.

🇬🇧 It means acting or speaking carelessly, without thinking ahead. In the Southern corpus there is reckless talk: speaking without choosing one's words, which someone close to the speaker says should not be done.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + ẩu tảẩu tả + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + ẩu tả

Thí dụ:

Em đừng ăn nói ẩu tả như vậy, không nên.

Do not talk so recklessly, you should not.

Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển Nhất
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Em đừng ăn nói ẩu tả như vậy, không nên.”
Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển Nhất, Phần 1.3
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “ẩu tả”

“ẩu tả” nghĩa là gì?

Làm hay nói bừa cho xong, không suy nghĩ trước sau, không kể phải quấy.

“ẩu tả” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Kinh Cầu Muống - Quyển Nhất của Lê Xuyên: “Em đừng ăn nói ẩu tả như vậy, không nên.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.