Trở lại từ điển

ảo mộng

danh từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “ảo mộng” là gì?

Điều mình mơ ước, tin là đẹp mà không có thiệt, không thành được.

Tiếng Anh: Something one dreams of and believes in that is not real and cannot come true; an illusion.

Cách đọc
ảo mộng(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “ảo mộng”:

1 nét nghĩa
1điều mơ ước không có thiệtđời sống[văn chương]
B2

🇻🇳 Ảo mộng là điều mình mơ, mình tin mà không có thiệt. Trong kho văn Nam Bộ người ta nói nuôi ảo mộng, sống trong ảo mộng, đánh tan cái ảo mộng. Nó hay nói điều người ta mong ở người khác hay ở đường đời của mình, tới khi biết ra thì thất vọng.

🇬🇧 It is something one dreams of and believes in that is not real. In the Southern corpus people nurse an illusion, live in a dream world and have an illusion shattered. It usually concerns what one hopes for from another person or from one's own path in life, and ends in disappointment once the truth is known.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + ảo mộngcó / dùng / giữ + ảo mộngảo mộng + nầy / này / đó

Thí dụ:

Lúc nào bà cũng như người sống trong ảo mộng sao đó.

She always seemed somehow like someone living in a dream world.

Nguồn: Dung Sàigòn, Tiếng Khóc Mồ Côi

Nàng ở lại sống vui với chồng con, nhưng không khỏi nao nao buồn giùm nỗi thất vọng của những người mà nàng nuôi ảo mộng từ bao lâu nay bằng sự giấu nhẹm tình trạng gia đình.

She stayed behind to live happily with her husband and child, yet could not help feeling a pang of sadness for the disappointment of those whose illusions she had fed for so long by keeping her family situation hidden.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Diễm Phượng

Chàng băn khoăn cậy người bà con nói trên điều tra giùm, và kết quả của cuộc điều tra ấy đã đánh tan mất trong trí chàng cái ảo mộng đổi ra sách vở và xi-nê những vần thơ của chàng.

Uneasy, he asked the relative mentioned above to look into it for him, and the result of that inquiry shattered in his mind the illusion of turning his verses into books and cinema tickets.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần Giờ
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Lúc nào bà cũng như người sống trong ảo mộng sao đó.”
Dung Sàigòn, Tiếng Khóc Mồ Côi, Chương 3
“Nàng ở lại sống vui với chồng con, nhưng không khỏi nao nao buồn giùm nỗi thất vọng của những người mà nàng nuôi ảo mộng từ bao lâu nay bằng sự giấu nhẹm tình trạng gia đình.”
Bình Nguyên Lộc, Diễm Phượng, Xe lửa Mỹ bung vành
“Chàng băn khoăn cậy người bà con nói trên điều tra giùm, và kết quả của cuộc điều tra ấy đã đánh tan mất trong trí chàng cái ảo mộng đổi ra sách vở và xi-nê những vần thơ của chàng.”
Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần Giờ, Những hòn đạn bi-da
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “ảo mộng”

“ảo mộng” nghĩa là gì?

Điều mình mơ ước, tin là đẹp mà không có thiệt, không thành được.

“ảo mộng” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Tiếng Khóc Mồ Côi của Dung Sàigòn: “Lúc nào bà cũng như người sống trong ảo mộng sao đó.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.