Macau, đọc theo âm Hán Việt. Bình Nguyên Lộc nhắc tên này như một trong những bờ biển mà tàu Âu châu tới trước nhất.
Tiếng Anh: Macau, under the Sino-Vietnamese reading. Bình Nguyên Lộc names it as one of the first coasts European ships reached.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Macau, đọc theo âm Hán Việt. Bình Nguyên Lộc nhắc tên này như một trong những bờ biển mà tàu Âu châu tới trước nhất.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Macau, đọc theo âm Hán Việt. Bình Nguyên Lộc nhắc tên này như một trong những bờ biển mà tàu Âu châu tới trước nhất.
🇬🇧 Macau, under the Sino-Vietnamese reading. Bình Nguyên Lộc names it as one of the first coasts European ships reached.
Thí dụ:
Họ tới Áo Môn trước hơn các nơi khác.
They reached Macau before anywhere else.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtÁo Môn là một bán đảo nhỏ.
Macau is a small peninsula.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtBồ Đào Nha giữ Áo Môn mấy trăm năm.
Portugal held Macau for centuries.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtTàu buôn ghé Áo Môn lấy nước.
Trading ships called at Macau for water.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtÁo Môn nằm gần Hương Cảng.
Macau lies near Hong Kong.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtNhà thờ cổ ở Áo Môn xây bằng đá.
The old church at Macau was built of stone.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtBánh trứng Áo Môn là món quen của khách.
The Macau egg tart is a familiar treat for visitors.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtTừ Áo Môn qua Hương Cảng đi tàu một buổi.
From Macau to Hong Kong is half a day by boat.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtÁo Môn nhỏ mà đông dân.
Macau is small yet densely peopled.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtSách cũ viết tên đó là Áo Môn.
Old books write that name in the Sino-Vietnamese form.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“họ tới Áo Môn (Phúc Kiến) trước hơn các nơi khác”