Trở lại từ điển

anh tuấn

tính từbậc C1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “anh tuấn” là gì?

Nói người con trai tài giỏi hơn người, mặt mũi sáng sủa.

Tiếng Anh: Said of a young man who is outstandingly able and bright in looks.

Cách đọc
anh tuấn(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “anh tuấn”:

1 nét nghĩa
1trai tài giỏi, sáng sủađời sống[văn chương]
C1

🇻🇳 Anh tuấn là tài giỏi và sáng sủa hơn người, nói về con trai. Trong kho văn Nam Bộ có câu xưa: trai anh tuấn chẳng thờ hai chúa, đặt đối với gái trinh liệt, ý nói người trai giỏi thì giữ lòng ngay với một chủ.

🇬🇧 It means outstandingly able and bright, said of a man. In the Southern corpus there is an old saying that such a man does not serve two lords, set against the faithful woman, meaning that a worthy man stays loyal to one master.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + anh tuấnanh tuấn + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + anh tuấn

Thí dụ:

Theo phong hóa của người mình thì trai anh tuấn chẳng thờ hai chúa, gái trinh liệt chẳng thờ hai chồng.

By the customs of our people, a man of worth does not serve two lords, and a faithful woman does not serve two husbands.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Một đời tài sắc
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Theo phong hóa của người mình thì trai anh tuấn chẳng thờ hai chúa, gái trinh liệt chẳng thờ hai chồng.”
Hồ Biểu Chánh, Một đời tài sắc, Chương
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “anh tuấn”

“anh tuấn” nghĩa là gì?

Nói người con trai tài giỏi hơn người, mặt mũi sáng sủa.

“anh tuấn” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Một đời tài sắc của Hồ Biểu Chánh: “Theo phong hóa của người mình thì trai anh tuấn chẳng thờ hai chúa, gái trinh liệt chẳng thờ hai chồng.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.