Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “anh thư” là gì?

Người đàn bà tài giỏi, gan dạ hơn người, làm được việc lớn cho đời.

Tiếng Anh: A woman of outstanding talent and courage who does great deeds; a heroine.

Cách đọc
anh thư(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “anh thư”:

1 nét nghĩa
1người đàn bà tài giỏi, gan dạđời sống[văn chương]
C1

🇻🇳 Anh thư là tiếng tôn xưng người đàn bà tài giỏi, gan dạ, làm nên việc lớn. Trong kho văn Nam Bộ nó đi sau chữ vị: vị anh thư dân tộc, và đi cặp với tiếng chỉ người đàn ông cùng hạng: làm anh hùng, anh thư. Nó cũng được dùng giỡn chơi để kêu mấy cô bé trong một bọn trẻ: các vị anh thư.

🇬🇧 It is a term of honour for a woman of talent and courage who achieves great things. In the Southern corpus it follows a respectful classifier, as in a heroine of the nation, and is paired with the matching word for a man: to become a hero or a heroine. It is also used playfully for the girls in a band of children.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + anh thưcó / dùng / giữ + anh thưanh thư + nầy / này / đó

Thí dụ:

Đó là vị anh thư dân tộc: Trưng Trắc.

That was the heroine of the nation: Trung Trac.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bài Học Thương Nhau

Những kẻ dũng mãnh như thế ấy thì nếu làm anh hùng, anh thư không được, tất nhiên biến thành cường đồ, không sao tránh khỏi.

People as fierce as that, if they cannot become heroes or heroines, will surely turn into outlaws; there is no avoiding it.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nửa Đêm Trãng Sụp

Dung Hạnh hướng dẫn các vị anh thư lên trên bà Tư mua đường.

Dung Hanh led the heroines up to Mrs Tu's place to buy sugar.

Nguồn: Từ Kế Tường, Trên Ngọn Gió Bấc
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Đó là vị anh thư dân tộc: Trưng Trắc.”
Thẩm Thệ Hà, Bài Học Thương Nhau, II. Bài học thương nhau
“Những kẻ dũng mãnh như thế ấy thì nếu làm anh hùng, anh thư không được, tất nhiên biến thành cường đồ, không sao tránh khỏi.”
Bình Nguyên Lộc, Nửa Đêm Trãng Sụp, Chương 6
“Dung Hạnh hướng dẫn các vị anh thư lên trên bà Tư mua đường.”
Từ Kế Tường, Trên Ngọn Gió Bấc, Chương 4
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “anh thư”

“anh thư” nghĩa là gì?

Người đàn bà tài giỏi, gan dạ hơn người, làm được việc lớn cho đời.

“anh thư” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Bài Học Thương Nhau của Thẩm Thệ Hà: “Đó là vị anh thư dân tộc: Trưng Trắc.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.