Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “anh tài” là gì?

Người giỏi giang hơn hẳn người chung quanh, được người ta biết tiếng.

Tiếng Anh: A person far abler than those around and known for it; an outstanding talent.

Cách đọc
anh tài(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “anh tài”:

1 nét nghĩa
1người giỏi hơn hẳn người khácđời sống[văn chương]
C1

🇻🇳 Anh tài là người giỏi giang hơn hẳn người chung quanh. Trong kho văn Nam Bộ có câu nói năm anh tài có tiếng trong lớp, là mấy trò giỏi nhứt lớp.

🇬🇧 It names a person far abler than those around. In the Southern corpus there is the phrase the five well-known talents of the class, meaning its very best pupils.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + anh tàicó / dùng / giữ + anh tàianh tài + nầy / này / đó

Thí dụ:

Học xong tam-cá-nguyệt đầu, là đã theo kịp tốp thứ nhứt gồm năm anh tài có tiếng trong lớp.

The first term was barely over and already the top group, the five well-known talents of the class, had been caught up with.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng Hồng
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Học xong tam-cá-nguyệt đầu, là đã theo kịp tốp thứ nhứt gồm năm anh tài có tiếng trong lớp.”
Bình-nguyên Lộc, Tâm Trạng Hồng, Bổn cũ soạn lại
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “anh tài”

“anh tài” nghĩa là gì?

Người giỏi giang hơn hẳn người chung quanh, được người ta biết tiếng.

“anh tài” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Tâm Trạng Hồng của Bình-nguyên Lộc: “Học xong tam-cá-nguyệt đầu, là đã theo kịp tốp thứ nhứt gồm năm anh tài có tiếng trong lớp.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.