Nghĩa của “anh linh” là gì?
Hồn thiêng của người đã khuất được người đời kính trọng, thờ phượng.
Tiếng Anh: The sacred spirit of someone who has died and is honoured and worshipped.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “anh linh”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Anh linh là hồn thiêng của người đã khuất mà người sau kính trọng. Trong kho văn Nam Bộ nó có trong lời khấn: ngưỡng vọng anh linh các bậc có công, các vị thánh thần.
🇬🇧 It names the sacred spirit of the dead whom later generations revere. In the Southern corpus it appears in the words of a prayer, looking up to the spirits of men of great merit and of the holy ones.
Thí dụ:
Ngưỡng vọng anh linh Đức Thượng Công Đức Kinh lược, cùng Anh linh các vị Thánh thần anh hùng dân tộc.
We look up in reverence to the sacred spirits of His Lordship the Grand Marshal and His Lordship the Royal Commissioner, and to the sacred spirits of all the holy ones and heroes of the nation.
Nguồn: Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt NamTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Ngưỡng vọng anh linh Đức Thượng Công Đức Kinh lược, cùng Anh linh các vị Thánh thần anh hùng dân tộc.”Câu hỏi thường gặp về “anh linh”
“anh linh” nghĩa là gì?
Hồn thiêng của người đã khuất được người đời kính trọng, thờ phượng.
“anh linh” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam của Sơn Nam: “Ngưỡng vọng anh linh Đức Thượng Công Đức Kinh lược, cùng Anh linh các vị Thánh thần anh hùng dân tộc.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.