Trở lại từ điển

anh hùng

danh từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “anh hùng” là gì?

Người giỏi và gan hơn người, làm được việc lớn, được người ta phục.

Tiếng Anh: A person of outstanding ability and courage who does great deeds and is admired for them; a hero.

Cách đọc
anh hùng(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “anh hùng”:

1 nét nghĩa
1người giỏi, gan hơn người, làm việc lớnđời sống[thường]
B1

🇻🇳 Anh hùng là người giỏi và gan hơn người, làm được việc lớn, được người ta phục. Trong kho văn Nam Bộ có: một bậc anh hùng, các bậc anh hùng dân tộc, muốn làm anh hùng, có anh hùng có thánh nhân, ra tay võ hiệp anh hùng. Kho văn còn có anh hùng rơm, chỉ người làm bộ gan mà không gan thiệt.

🇬🇧 It names a person abler and braver than others, who does great deeds and wins people's admiration. In the Southern corpus one finds: a great hero, the heroes of the nation, to want to be a hero, there are heroes and there are saints, to pose as a martial-arts hero. The corpus also has the phrase straw hero, for someone who acts brave but is not.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + anh hùngcó / dùng / giữ + anh hùnganh hùng + nầy / này / đó

Thí dụ:

Dân chúng làm sao hiểu được kế hoạch thâm sâu của một bậc anh hùng quán thế?

How could the common people understand the deep-laid plan of the foremost hero of the age?

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Ngọc Tuyền Thảm Sử

Đành rằng có anh hùng, có thánh nhân, nhưng tôi chỉ nhắm đa số mà nói thôi.

Granted, there are heroes and there are saints, but I am speaking only of the majority.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Một Nàng Hai Chàng

Tự nhiên nó muốn làm anh hùng, mặc dù anh hùng lúc này sẽ bị mềm như cây chuối.

All at once the child wanted to be a hero, even though a hero at that moment would be beaten as soft as a banana stem.

Nguồn: Từ Kế Tường, Trên Ngọn Gió Bấc

Có người mặc cao-bồi, có choàng áo mưa, đeo mặt nạ cho ra tay võ hiệp anh hùng.

Some dressed as cowboys, some threw on a raincoat and wore a mask to look like a martial-arts hero.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng Hồng

Ngưỡng vọng Anh linh Đức Thượng Công, cùng Anh linh các bậc Anh hùng dân tộc.

We look up in reverence to the spirit of the Venerable Thuong Cong and to the spirits of the heroes of the nation.

Nguồn: Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Dân chúng làm sao hiểu được kế hoạch thâm sâu của một bậc anh hùng quán thế?”
Thẩm Thệ Hà, Ngọc Tuyền Thảm Sử, I. Con sáo sang sông
“Đành rằng có anh hùng, có thánh nhân, nhưng tôi chỉ nhắm đa số mà nói thôi.”
Bình Nguyên Lộc, Một Nàng Hai Chàng, Chương 5
“Tự nhiên nó muốn làm anh hùng, mặc dù anh hùng lúc này sẽ bị mềm như cây chuối.”
Từ Kế Tường, Trên Ngọn Gió Bấc, Chương 5
“Có người mặc cao-bồi, có choàng áo mưa, đeo mặt nạ cho ra tay võ hiệp anh hùng.”
Bình-nguyên Lộc, Tâm Trạng Hồng, Cái nết đánh chết cái đẹp
“Ngưỡng vọng Anh linh Đức Thượng Công, cùng Anh linh các bậc Anh hùng dân tộc.”
Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam, Phụ Lục
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “anh hùng”

“anh hùng” nghĩa là gì?

Người giỏi và gan hơn người, làm được việc lớn, được người ta phục.

“anh hùng” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Ngọc Tuyền Thảm Sử của Thẩm Thệ Hà: “Dân chúng làm sao hiểu được kế hoạch thâm sâu của một bậc anh hùng quán thế?”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.