Nghĩa của “anh dũng” là gì?
Gan dạ hơn người, dám làm việc khó việc nguy mà không sợ.
Tiếng Anh: Braver than most, daring to do what is hard and dangerous without fear.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “anh dũng”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Anh dũng là gan dạ hơn người, dám làm việc khó mà không lùi. Trong kho văn Nam Bộ nó đứng sau danh từ: cử chỉ anh dũng. Nó cũng đứng trước động từ, có khi nói giỡn cho một chuyện nhỏ: anh dũng từ chối lời đề nghị để dành cơm.
🇬🇧 It means braver than most, daring to do hard things without backing down. In the Southern corpus it follows a noun: a brave gesture. It also comes before a verb, sometimes jokingly for a small matter: to bravely turn down the offer of having lunch kept for one.
Thí dụ:
Và họ đều thở dài nghĩ đến cử chỉ anh dũng của Lỗ Sinh, nhớ đến cái tấm lòng cao quý khiến cho mọi người phải kính phục.
And they all sighed, thinking of Lo Sinh's brave gesture and remembering the noble heart that had won everyone's respect.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Tiểu Anh HùngHồi trưa ta lại anh dũng từ chối lời đề nghị để dành cơm ở nhà.
And at noon I bravely turned down the offer to have lunch kept for me at home.
Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Áo VàngTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Và họ đều thở dài nghĩ đến cử chỉ anh dũng của Lỗ Sinh, nhớ đến cái tấm lòng cao quý khiến cho mọi người phải kính phục.”“Hồi trưa ta lại anh dũng từ chối lời đề nghị để dành cơm ở nhà.”Câu hỏi thường gặp về “anh dũng”
“anh dũng” nghĩa là gì?
Gan dạ hơn người, dám làm việc khó việc nguy mà không sợ.
“anh dũng” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Tiểu Anh Hùng của Thẩm Thệ Hà: “Và họ đều thở dài nghĩ đến cử chỉ anh dũng của Lỗ Sinh, nhớ đến cái tấm lòng cao quý khiến cho mọi người phải kính phục.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.