Trở lại từ điển

anh đào

danh từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “anh đào” là gì?

Thứ cây xứ lạnh có hoa màu đỏ hồng rất đẹp; cũng gọi hoa của cây đó.

Tiếng Anh: A tree of cold countries with beautiful pinkish-red blossoms; also the blossom of that tree.

Cách đọc
anh đào(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “anh đào”:

1 nét nghĩa
1cây xứ lạnh, hoa đỏ hồngđời sống[thường]
B1

🇻🇳 Anh đào là tên một thứ cây xứ lạnh có hoa đỏ hồng. Người ta nói cây anh đào, đóa anh đào. Văn hay đem hoa nó ra so với má người con gái lúc mắc cỡ: má đỏ lên như hai đóa anh đào. Nó cũng được nhắc như một cái tên cây nghe sang, đặt bên cạnh cây me quen thuộc của Sài Gòn.

🇬🇧 It is the name of a tree of cold countries with pinkish-red blossoms. One speaks of the tree and of a single blossom. Writers like to compare its flower to a girl's cheeks when she is shy: her cheeks reddened like two cherry blossoms. It is also mentioned as a fine-sounding tree name, set beside the familiar tamarind of Saigon.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + anh đàocó / dùng / giữ + anh đàoanh đào + nầy / này / đó

Thí dụ:

Nghe giọng hò trêu mình, Tuyết Hạnh bẽn lẽn, bàn tay nàng vân vê lấy tà áo, má nàng đỏ lên như hai đóa anh đào.

Hearing the chant that teased her, Tuyet Hanh grew bashful, her hand fidgeting with the flap of her dress, her cheeks reddening like two cherry blossoms.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh Nữ

Nhưng nếu có những cô Thùy Dương, Yến Tuyết, không đẹp bằng những chị Mén, chị Vẩu, thì cũng có những cây anh đào, thanh tùng, không đẹp bằng me, bằng me Sàigòn.

But if there are girls named Thuy Duong and Yen Tuyet who are not as pretty as girls named Men and Vau, then there are also cherry trees and pines that are not as beautiful as the tamarind, the tamarind of Saigon.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Những Bước Lang Thang Trên Hè Phố Của Gã Bình Nguyên Lộc
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Nghe giọng hò trêu mình, Tuyết Hạnh bẽn lẽn, bàn tay nàng vân vê lấy tà áo, má nàng đỏ lên như hai đóa anh đào.”
Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh Nữ, Chương 3
“Nhưng nếu có những cô Thùy Dương, Yến Tuyết, không đẹp bằng những chị Mén, chị Vẩu, thì cũng có những cây anh đào, thanh tùng, không đẹp bằng me, bằng me Sàigòn.”
Bình Nguyên Lộc, Những Bước Lang Thang Trên Hè Phố Của Gã Bình Nguyên Lộc, Những Hàng Me Sài Gòn
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “anh đào”

“anh đào” nghĩa là gì?

Thứ cây xứ lạnh có hoa màu đỏ hồng rất đẹp; cũng gọi hoa của cây đó.

“anh đào” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Hoa Trinh Nữ của Thẩm Thệ Hà: “Nghe giọng hò trêu mình, Tuyết Hạnh bẽn lẽn, bàn tay nàng vân vê lấy tà áo, má nàng đỏ lên như hai đóa anh đào.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.