Nghĩa của “ân sủng” là gì?
Ơn thương yêu, chăm sóc mà bề trên dành cho mình, mình được hưởng chớ không đòi được.
Tiếng Anh: The loving favour and care that those above one bestow, which one receives and cannot demand.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “ân sủng”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Ân sủng là ơn thương mà người trên dành cho người dưới. Trong kho văn Nam Bộ nó nói về sự săn sóc của ba má lúc mình còn nhỏ, và đi với hưởng: thèm muốn được hưởng lại ân sủng đó. Giọng trang trọng, quý trọng.
🇬🇧 It is the loving favour that one above gives to one below. In the Southern corpus it speaks of the care parents gave when one was small, and goes with the word for enjoying: to long to enjoy that favour again. The tone is solemn and reverent.
Thí dụ:
Anh hồi tưởng lại từng săn sóc nhỏ nhoi của các đấng sinh thành với anh và chợt thấy thèm muốn được hưởng lại ân sủng đó.
I think back on every small act of care my parents gave me and suddenly long to enjoy that grace again.
Nguồn: Dung Sàigòn, Êm Ả Một ĐờiTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Anh hồi tưởng lại từng săn sóc nhỏ nhoi của các đấng sinh thành với anh và chợt thấy thèm muốn được hưởng lại ân sủng đó.”Câu hỏi thường gặp về “ân sủng”
“ân sủng” nghĩa là gì?
Ơn thương yêu, chăm sóc mà bề trên dành cho mình, mình được hưởng chớ không đòi được.
“ân sủng” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Êm Ả Một Đời của Dung Sàigòn: “Anh hồi tưởng lại từng săn sóc nhỏ nhoi của các đấng sinh thành với anh và chợt thấy thèm muốn được hưởng lại ân sủng đó.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.