Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “án ngữ” là gì?

Đứng hay nằm chắn ngang một chỗ, che hay chặn lối qua lại.

Tiếng Anh: To stand or lie across a place, blocking the view or the way through.

Cách đọc
án ngữ(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “án ngữ”:

1 nét nghĩa
1chắn ngang, che chặnđời sống[thường]
C1

🇻🇳 Án ngữ là chắn ngang ở một chỗ. Trong kho văn Nam Bộ nó nói mấy hòn đảo nhỏ án ngữ chung quanh một vùng biển, và nói một người đứng án ngữ, che mất cái ở sau lưng mình.

🇬🇧 It means standing across a spot as a barrier. In the Southern corpus it is said of small islands that stand guard around a stretch of sea, and of a person who stands in the way and hides what is behind.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + án ngữ + tân ngữán ngữ + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + án ngữ

Thí dụ:

Hồi nào đến giờ, ông rất sành sỏi về vị trí mấy hòn đảo nhỏ án ngữ chung quanh đây.

From way back he had known very well the position of the small islands standing guard around here.

Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà Mau

Hắn đứng án ngữ, che mất chữ ký nên không ai thấy, đến chừng hắn trở lại bàn, bút-tích của hắn mới lòi ra.

He stood in the way, hiding the signature so that nobody saw it, and only when he went back to the table did his handwriting show.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Quán Tai Heo
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Hồi nào đến giờ, ông rất sành sỏi về vị trí mấy hòn đảo nhỏ án ngữ chung quanh đây.”
Sơn Nam, Hương Rừng Cà Mau, Hòn Cổ Tron
“Hắn đứng án ngữ, che mất chữ ký nên không ai thấy, đến chừng hắn trở lại bàn, bút-tích của hắn mới lòi ra.”
Bình Nguyên Lộc, Quán Tai Heo, Chương 4
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “án ngữ”

“án ngữ” nghĩa là gì?

Đứng hay nằm chắn ngang một chỗ, che hay chặn lối qua lại.

“án ngữ” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Hương Rừng Cà Mau của Sơn Nam: “Hồi nào đến giờ, ông rất sành sỏi về vị trí mấy hòn đảo nhỏ án ngữ chung quanh đây.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.