Nghĩa của “ấn loát” là gì?
Việc in chữ, in hình ra giấy để làm thành sách, báo; nghề in.
Tiếng Anh: The work of printing words and pictures on paper to make books and newspapers; the printing trade.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “ấn loát”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Ấn loát là việc in sách báo, giấy tờ. Trong kho văn Nam Bộ nó đi sau việc, ngành: mọi việc ấn loát thuở chưa có máy in đều làm bằng tay, ngành ấn loát hoạt động khá sớm. Đây là tiếng trang trọng; lời thường thì nói in, nhà in.
🇬🇧 It is the work of printing books, papers and documents. In the Southern corpus it follows the words for work and for trade: before there were printing machines all printing work was done by hand, and the printing trade was active quite early. It is a formal word; everyday speech uses the plain words for to print and print shop.
Thí dụ:
Thuở đó, người ta chưa phát minh ra máy in, mọi việc ấn loát đều phải làm bằng tay.
In those days the printing machine had not yet been invented, and all printing work had to be done by hand.
Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích CủNgười Pháp đến, chữ quốc ngữ được phổ biến, ngành ấn loát hoạt động khá sớm so với Bắc Kỳ hoặc Trung Kỳ.
The French came, the romanized script spread, and the printing trade was active quite early compared with the North or the Centre.
Nguồn: Sơn Nam, Cá Tính Của Miền NamTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Thuở đó, người ta chưa phát minh ra máy in, mọi việc ấn loát đều phải làm bằng tay.”“Người Pháp đến, chữ quốc ngữ được phổ biến, ngành ấn loát hoạt động khá sớm so với Bắc Kỳ hoặc Trung Kỳ.”Câu hỏi thường gặp về “ấn loát”
“ấn loát” nghĩa là gì?
Việc in chữ, in hình ra giấy để làm thành sách, báo; nghề in.
“ấn loát” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Chuyện Xưa Tích Củ của Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình: “Thuở đó, người ta chưa phát minh ra máy in, mọi việc ấn loát đều phải làm bằng tay.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.