Nghĩa của “am tường” là gì?
Biết rõ từ đầu tới đuôi, rành từng chi tiết của một việc, một nghề.
Tiếng Anh: To know something from beginning to end, down to the details of a matter or a craft.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “am tường”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Am tường là biết rành rẽ, không còn chỗ nào mù mờ. Nó đứng một mình sau muốn: muốn am tường thì tới hỏi người trong cuộc; hoặc có chữ về theo sau: am tường về kỹ thuật chuyên môn. Thiếu am tường là không đủ rành để tả lại cho đúng. Lời nầy nghe trang trọng hơn biết rành.
🇬🇧 It means knowing something thoroughly, with nothing left unclear. It stands alone after a word for wanting: whoever wants the full story should go and ask the person involved; or it takes a word meaning about: versed in the technical side. To lack this knowledge is not to know enough to describe a thing properly. The word sounds more formal than the everyday way of saying to know well.
Thí dụ:
Muốn am tường thì nên tới nhà Sáu Kiến.
If you want the full story, you should go to Sau Kien's house.
Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn NamĐộng tác của người ghiền á phiện "quanh quẩn mãi với một vài ba dáng điệu", vì thiếu am tường về kỹ thuật chuyên môn tôi khó tả lại.
The movements of an opium smoker "keep circling through the same two or three postures"; lacking any real knowledge of the technique, I find them hard to describe.
Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền TâyTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Muốn am tường thì nên tới nhà Sáu Kiến.”“Động tác của người ghiền á phiện "quanh quẩn mãi với một vài ba dáng điệu", vì thiếu am tường về kỹ thuật chuyên môn tôi khó tả lại.”Câu hỏi thường gặp về “am tường”
“am tường” nghĩa là gì?
Biết rõ từ đầu tới đuôi, rành từng chi tiết của một việc, một nghề.
“am tường” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong 26 Truyện Ngắn Sơn Nam của Sơn Nam: “Muốn am tường thì nên tới nhà Sáu Kiến.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.