Trở lại từ điển

ám muội

tính từbậc C1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “ám muội” là gì?

Lén lút, không ngay thẳng, không dám để ai biết vì là chuyện xấu.

Tiếng Anh: Underhand and not honest, kept hidden from others because it is something bad.

Cách đọc
ám muội(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “ám muội”:

1 nét nghĩa
1lén lút, không ngay thẳngđời sống[thường]
C1

🇻🇳 Ám muội nói việc làm xấu được giấu kín, người làm tưởng không ai hay. Nó đi với: việc làm ám muội, làm điều gì ám muội.

🇬🇧 It describes a bad deed kept hidden, which the doer thinks nobody knows about. It goes with: shady dealings, to do something shady.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + ám muộiám muội + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + ám muội

Thí dụ:

Từ thuở giờ nàng chưa hề làm điều gì ám muội cho lương tâm phải quở trách nặng nề.

Never before had she done anything shady for which her conscience had to rebuke her severely.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập I

Thủ Huồn toát mồ hôi trán, nghĩ rằng những việc làm ám muội của mình bấy lâu tưởng chẳng ai biết, bây giờ Âm ty ghi chép rõ ràng không sai một mảy.

Sweat broke out on Thu Huon's forehead as he realised that his shady dealings, which he had long thought nobody knew of, were recorded by the Underworld clearly and without the slightest error.

Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Từ thuở giờ nàng chưa hề làm điều gì ám muội cho lương tâm phải quở trách nặng nề.”
Bình-Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập I, Chương 1
“Thủ Huồn toát mồ hôi trán, nghĩ rằng những việc làm ám muội của mình bấy lâu tưởng chẳng ai biết, bây giờ Âm ty ghi chép rõ ràng không sai một mảy.”
Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ, Sự tích chùa Thủ Huồn
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “ám muội”

“ám muội” nghĩa là gì?

Lén lút, không ngay thẳng, không dám để ai biết vì là chuyện xấu.

“ám muội” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập I của Bình-Nguyên Lộc: “Từ thuở giờ nàng chưa hề làm điều gì ám muội cho lương tâm phải quở trách nặng nề.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.