Nghĩa của “am hiểu” là gì?
Biết rành, biết rõ ngọn ngành một việc, một tình cảnh hay một nền học.
Tiếng Anh: To know something thoroughly, inside and out: a matter, a situation or a body of learning.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “am hiểu”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Am hiểu là biết rành rẽ chớ không phải biết sơ sơ. Sau nó là điều được biết: am hiểu tình thế, am hiểu Tây học. Nó nói về người đã học tới nơi một nền học, hay người nghe qua, thấy qua rồi nắm được chuyện đang xảy ra trước mắt.
🇬🇧 It means knowing something well, not just roughly. It is followed by what is known: to grasp the situation, to be versed in Western learning. It is said of someone who has properly studied a body of learning, or of someone who, having heard and seen, has got hold of what is happening before them.
Thí dụ:
Một số người am hiểu Tây học hợp tác với các nhân sĩ đã cho ra mắt sân khấu cải lương.
A number of people versed in Western learning worked together with men of standing and launched the cai luong stage.
Nguồn: Sơn Nam, Cá Tính Của Miền NamNghe qua, tôi tự cho rằng mình đã am hiểu tình thế.
Having heard that, I told myself I had grasped the situation.
Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền TâyTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Một số người am hiểu Tây học hợp tác với các nhân sĩ đã cho ra mắt sân khấu cải lương.”“Nghe qua, tôi tự cho rằng mình đã am hiểu tình thế.”Câu hỏi thường gặp về “am hiểu”
“am hiểu” nghĩa là gì?
Biết rành, biết rõ ngọn ngành một việc, một tình cảnh hay một nền học.
“am hiểu” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Cá Tính Của Miền Nam của Sơn Nam: “Một số người am hiểu Tây học hợp tác với các nhân sĩ đã cho ra mắt sân khấu cải lương.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.