Trở lại từ điển

âm điệu

danh từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “âm điệu” là gì?

Cái giọng lên xuống, nhặt khoan của tiếng hát, tiếng đờn, nghe ra vui hay buồn.

Tiếng Anh: The rise and fall and pace of singing or music, which makes it sound happy or sad; the tune or tone.

Cách đọc
âm điệu(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “âm điệu”:

1 nét nghĩa
1giọng lên xuống của tiếng hát, tiếng đờnđời sống[thường]
B2

🇻🇳 Âm điệu là cái giọng lên xuống của tiếng hát, tiếng đờn. Trong kho văn Nam Bộ nó đi với chữ tả lòng người nghe: tiếng hát ru con gieo âm điệu buồn man mác.

🇬🇧 It is the rise and fall of singing or of music. In the Southern corpus it goes with words for the feeling it stirs: a lullaby spreads a tune of gentle, lingering sadness.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + âm điệucó / dùng / giữ + âm điệuâm điệu + nầy / này / đó

Thí dụ:

Đâu đó có tiếng hát ru con, gieo âm điệu buồn man mác.

Somewhere a lullaby was being sung, spreading a tune of gentle, lingering sadness.

Nguồn: Ngọc Linh, Trên Sông Hoàng Hôn
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Đâu đó có tiếng hát ru con, gieo âm điệu buồn man mác.”
Ngọc Linh, Trên Sông Hoàng Hôn, Chương 1
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “âm điệu”

“âm điệu” nghĩa là gì?

Cái giọng lên xuống, nhặt khoan của tiếng hát, tiếng đờn, nghe ra vui hay buồn.

“âm điệu” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Trên Sông Hoàng Hôn của Ngọc Linh: “Đâu đó có tiếng hát ru con, gieo âm điệu buồn man mác.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.