Nghĩa của “ấm hiểm” là gì?
Ấm, có hơi ấm dịu nhận thấy được, như ánh đèn ấm áp, trong lời Nam Bộ cũ.
Tiếng Anh: Warm, with a gentle noticeable warmth, as of cosy lamplight, in old Southern usage.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “ấm hiểm”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Có độ ấm nhận thấy được, ấm dịu mà không nóng; nói về vật còn giữ hơi ấm, hay về ánh đèn tạo cảm giác ấm áp.
🇬🇧 Having a noticeable, gentle warmth without being hot; said of something that keeps its warmth, or of lamplight that gives a warm, cosy feeling.
Thí dụ:
Đèn trong xe ấm hiểm, soi sáng nhiều gương mặt thịt đang cóc cần nghệ thuật một cách đế vương.
The lights inside the cars glowed warm, lighting up many fleshy faces that did not care a fig for art, in the manner of emperors.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký ThácTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Thái vừa ăn cơm rồi, anh ngó thấy, anh liền bước lại bàn lấy hai ve sữa còn ấm hiểm đưa cho vợ mà nói: “Thôi để thủng thẳng rồi sẽ tính lại.”“Đèn trong xe ấm hiểm, soi sáng nhiều gương mặt thịt đang cóc cần nghệ thuật một cách đế vương.”Câu hỏi thường gặp về “ấm hiểm”
“ấm hiểm” nghĩa là gì?
Ấm, có hơi ấm dịu nhận thấy được, như ánh đèn ấm áp, trong lời Nam Bộ cũ.
“ấm hiểm” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Chị Đào, Chị Lý của Hồ Biểu Chánh: “Thái vừa ăn cơm rồi, anh ngó thấy, anh liền bước lại bàn lấy hai ve sữa còn ấm hiểm đưa cho vợ mà nói: “Thôi để thủng thẳng rồi sẽ tính lại.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.