Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “ái phi” là gì?

Người vợ thứ được vua thương nhứt; cũng là tiếng vua kêu người đó.

Tiếng Anh: The king's best-loved consort; also the word the king uses to address her.

Cách đọc
ái phi(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “ái phi”:

1 nét nghĩa
1vợ thứ được vua thương nhứtđời sống[văn chương]
C1

🇻🇳 Ái phi là người vợ thứ được vua cưng nhứt. Trong kho văn Nam Bộ đó là tiếng vua kêu nàng khi khen: ái phi múa thiệt là đẹp.

🇬🇧 It names the consort the king cherishes most. In the Southern corpus it is how the king addresses her when praising her, as when he says that she dances beautifully.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + ái phicó / dùng / giữ + ái phiái phi + nầy / này / đó

Thí dụ:

Ái phi múa thật là tuyệt đẹp, có lẽ còn uyển chuyển hơn Dương quý phi ngày xưa.

My beloved consort, you dance most beautifully, perhaps even more gracefully than the consort Duong Quy Phi of old.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Thiên Tài Lạc Lối
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Ái phi múa thật là tuyệt đẹp, có lẽ còn uyển chuyển hơn Dương quý phi ngày xưa.”
Thẩm Thệ Hà, Thiên Tài Lạc Lối, IV. Ba cái máy
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “ái phi”

“ái phi” nghĩa là gì?

Người vợ thứ được vua thương nhứt; cũng là tiếng vua kêu người đó.

“ái phi” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Thiên Tài Lạc Lối của Thẩm Thệ Hà: “Ái phi múa thật là tuyệt đẹp, có lẽ còn uyển chuyển hơn Dương quý phi ngày xưa.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.