Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “ác thú” là gì?

Thú dữ ở rừng núi, có thể vồ, cắn, làm hại người và các con vật khác.

Tiếng Anh: A fierce wild beast of forest and mountain that may attack, bite and harm people and other animals.

Cách đọc
ác thú(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “ác thú”:

1 nét nghĩa
1thú dữ trong rừngđời sống[thường]
B1

🇻🇳 Ác thú là tiếng gọi chung các loài thú dữ ở rừng núi. Người ta nói rừng sâu đầy ác thú, loài ác thú, sợ ác thú, sợ ác thú làm hại ai. Chốn non cao rừng rậm trong truyện xưa có hai mối lo cho người đi đường: kẻ xấu và ác thú.

🇬🇧 It is the general word for the fierce beasts of forest and mountain. One says the deep forest is full of wild beasts, the wild-beast kind, to fear wild beasts, to fear that wild beasts may harm someone. In old tales the high mountains and thick forests hold two worries for travellers: ruffians and wild beasts.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
con + ác thúnuôi / bắt / thấy + ác thúbầy / đàn + ác thú

Thí dụ:

Rừng sâu đầy ác thú, cậu bé vừa chạy, trống ngực đánh liên hồi.

The deep forest was full of wild beasts, and as the boy ran his heart pounded without stopping.

Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ

Sầm-Bích sợ ác thú làm hại Thái-tử nên kêu hết môn-đệ mà biểu đi tìm.

Sam Bich feared wild beasts might harm the Crown Prince, so he called all his disciples and told them to go and search.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nam cực tinh huy

Tôi gạn hỏi đây là vì tôi nghĩ trong chốn non cao rừng rậm nầy thường có quân côn đồ, lại cũng thường có loài ác thú.

I press you with questions because I think these high mountains and thick forests often have ruffians, and often have wild beasts too.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nặng gánh cang thường

Anh ta sợ ác thú mà lúc ấy trời đã nửa chiều rồi, nên lật đật trở lại mà xuống thuyền vì e trời tối giữa đường thì chẳng tiện.

He was afraid of wild beasts, and by then it was already mid-afternoon, so he hurried back down to the boat, fearing it would be awkward if night fell on the way.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chúa tàu Kim Qui
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Rừng sâu đầy ác thú, cậu bé vừa chạy, trống ngực đánh liên hồi.”
Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ, Tích cái ống nhổ
“Sầm-Bích sợ ác thú làm hại Thái-tử nên kêu hết môn-đệ mà biểu đi tìm.”
Hồ Biểu Chánh, Nam cực tinh huy, Chương 32
“Tôi gạn hỏi đây là vì tôi nghĩ trong chốn non cao rừng rậm nầy thường có quân côn đồ, lại cũng thường có loài ác thú.”
Hồ Biểu Chánh, Nặng gánh cang thường, Chương 8
“Anh ta sợ ác thú mà lúc ấy trời đã nửa chiều rồi, nên lật đật trở lại mà xuống thuyền vì e trời tối giữa đường thì chẳng tiện.”
Hồ Biểu Chánh, Chúa tàu Kim Qui, Chương 5
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “ác thú”

“ác thú” nghĩa là gì?

Thú dữ ở rừng núi, có thể vồ, cắn, làm hại người và các con vật khác.

“ác thú” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Chuyện Xưa Tích Củ của Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình: “Rừng sâu đầy ác thú, cậu bé vừa chạy, trống ngực đánh liên hồi.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.