Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “ác tâm” là gì?

Lòng dạ độc, muốn hại người; cũng nói người có lòng dạ như vậy.

Tiếng Anh: A cruel heart that wishes others harm; also said of a person with such a heart.

Cách đọc
ác tâm(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “ác tâm”:

1 nét nghĩa
1lòng dạ độc, muốn hại ngườiđời sống[trang trọng]
C1

🇻🇳 Ác tâm là bụng dạ xấu, muốn cho người khác gặp chuyện không may. Nó làm danh từ: sẵn ác tâm, ác tâm của ai; có khi để trong ngoặc kép để nói ý xấu nho nhỏ, cố tình bày chuyện cho người ta mắc lừa. Nó cũng đứng sau chữ chỉ người: kẻ ác tâm.

🇬🇧 It is ill will, the wish to see misfortune befall someone else. It works as a noun: to harbour ill will, someone's ill will; sometimes it is put in quotation marks for a small mischievous intent, deliberately setting something up so that another is taken in. It also follows a word for a person, as in one who means harm.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + ác tâmcó / dùng / giữ + ác tâmác tâm + nầy / này / đó

Thí dụ:

Có lòng nhân đạo mà cũng phải có trí mới được, đừng nhẹ dạ nghe lời kẻ ác tâm.

A kind heart is not enough, one must have wits as well; do not be so gullible as to listen to those who mean harm.

Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ

Hạnh không biết "ác tâm" của Lũy, tưởng đâu Lũy bày ra cho Hạnh có chuyện để đùa dì Cúc Huyền.

Hanh did not know of Luy's "ill intent" and thought Luy had set it up so that Hanh would have something to tease Aunt Cuc Huyen with.

Nguồn: Từ Kế Tường, Huyền Xưa

Moa không phải là người sẵn ác tâm gieo tai hoạ cho đàn bà.

I am not someone who has it in his heart to bring misfortune on women.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ý và tình
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Có lòng nhân đạo mà cũng phải có trí mới được, đừng nhẹ dạ nghe lời kẻ ác tâm.”
Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ, Con cọp và cậu học trò
“Hạnh không biết "ác tâm" của Lũy, tưởng đâu Lũy bày ra cho Hạnh có chuyện để đùa dì Cúc Huyền.”
Từ Kế Tường, Huyền Xưa, Chương 3
“Moa không phải là người sẵn ác tâm gieo tai hoạ cho đàn bà.”
Hồ Biểu Chánh, Ý và tình, Chương 14
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “ác tâm”

“ác tâm” nghĩa là gì?

Lòng dạ độc, muốn hại người; cũng nói người có lòng dạ như vậy.

“ác tâm” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Chuyện Xưa Tích Củ của Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình: “Có lòng nhân đạo mà cũng phải có trí mới được, đừng nhẹ dạ nghe lời kẻ ác tâm.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.