Nghĩa của “a tòng” là gì?
Hùa theo, vô phe với người khác để cùng làm một chuyện, thường là chuyện không tốt.
Tiếng Anh: To side with someone and go along in doing something, usually something wrong.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “a tòng”:
1 nét nghĩa🇻🇳 A tòng là hùa theo người khác mà làm chung một chuyện, phần nhiều là chuyện quấy. Trong kho văn Nam Bộ sau nó hay có chữ với: a tòng với ai, hai đứa a tòng với nhau. Lời nói có ý trách: người hùa theo cũng có phần lỗi.
🇬🇧 It means going along with someone else in a shared act, mostly a wrong one. In the Southern corpus it is usually followed by the word for with: to side with someone, two people siding with each other. The word carries blame, since the one who goes along shares in the fault.
Thí dụ:
Rõ ràng hương quản a tòng với ông Hăngri làm tiền bọn tôi.
Plainly the village constable is in league with Mr Hangri to squeeze money out of us.
Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn NamNàng tự hỏi Hồng sẽ nghe lời Thảo hay là nổi loạn, hoặc hai đứa nó a tòng với nhau để làm lì mà ra riêng.
She wondered whether Hong would listen to Thao or rebel, or whether the two of them would side with each other, dig in their heels and move out on their own.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Món Nợ Thiêng LiêngTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Rõ ràng hương quản a tòng với ông Hăngri làm tiền bọn tôi.”“Nàng tự hỏi Hồng sẽ nghe lời Thảo hay là nổi loạn, hoặc hai đứa nó a tòng với nhau để làm lì mà ra riêng.”Câu hỏi thường gặp về “a tòng”
“a tòng” nghĩa là gì?
Hùa theo, vô phe với người khác để cùng làm một chuyện, thường là chuyện không tốt.
“a tòng” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong 26 Truyện Ngắn Sơn Nam của Sơn Nam: “Rõ ràng hương quản a tòng với ông Hăngri làm tiền bọn tôi.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.