𩆍
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựChữ Nôm Dân Tộc
Âm: vũ
Nghĩa chữ
Chữ ghép từ 2 phần: 雨 ở trên, 滛 ở dưới. Chữ nầy xếp vào bộ vũ 雨, nghĩa là mưa.
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ ghép từ 2 phần: 雨 ở trên, 滛 ở dưới. Chữ nầy xếp vào bộ vũ 雨, nghĩa là mưa.
Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 𩆍 (2)
mưa ràodanh từ
Mưa rào là cơn mưa khá lớn đổ xuống một hồi rồi tạnh; trong so sánh như mưa rào là dồn dập, ào ạt.
Phương ngữ Nam Bộ
rào ràotừ tượng thanh
Tiếng động đều đều, dồn dập, liên tiếp nhau, như mưa rơi trên mái, nước rẽ trước mũi ghe, gió qua vườn cây, tằm ăn lá, bước chân chạy hay tiếng vỗ tay của đám đông.
Phương ngữ Nam Bộ