Âm: nạch
Nghĩa chữ
Chữ ghép từ 2 phần: 疒 phủ góc trên trái, 乙 ở trong. Chữ nầy xếp vào bộ nạch 疒, nghĩa là bệnh tật.
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ ghép từ 2 phần: 疒 phủ góc trên trái, 乙 ở trong. Chữ nầy xếp vào bộ nạch 疒, nghĩa là bệnh tật.
Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 𤴥 (6)
Mê đi, mất biết một lúc (ngất đi, ngất xỉu); đi sau cười, khóc thì nói tới mức cùng, không nín được (cười ngất, khóc ngất); trong cao ngất, chất ngất là cao vượt hẳn lên, chồng chất rất nhiều.
Ngất lịm là ngất đi, mất ý thức và nằm lịm, không cựa quậy, một hồi mới tỉnh lại.
Ngất ngây là say mê, sung sướng tới choáng ngợp vì bị một vẻ đẹp, một mùi hương hay âm thanh cuốn hút mạnh.
Hơi choáng váng, đầu óc chếnh choáng (vì rượu, vì mùi quá nồng); say mê, sung sướng như người say trước cảnh đẹp, lời hát, kỷ niệm; hương thơm ngây ngất là thơm nồng làm say lòng.
Ngất nghểu tả người, vật ở chỗ rất cao mà trơ ra, chênh vênh, như con quạ đậu ngất nghểu trên cành hay tòa lâu đài cao ngất nghểu.
Ngất ngưởng tả dáng lắc lư, nghiêng ngả như muốn ngã, nhứt là khi say rượu; cũng tả vật ở rất cao mà chơ vơ, chênh vênh như ngọn núi ngất ngưởng.