𡦶
Chữ Nôm Dân Tộc

Âm: cô

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ子
Số nét20 nét
Phân loạiChữ Nôm
Từ vựng liên kết1 từ

Nghĩa chữ

Chữ ghép từ 2 phần: 孤 ở trên, 魁 ở dưới. Chữ nầy xếp vào bộ tử 子, nghĩa là con.

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ ghép từ 2 phần: 孤 ở trên, 魁 ở dưới. Chữ nầy xếp vào bộ tử 子, nghĩa là con.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 𡦶 (1)

Xem tất cả từ điển