Mục từ chuẩn mực trong từ điển: Từ điển VietLayers đã có mục từ "sai" với ngữ liệu dẫn chứng văn học Nam Bộ.
Xem mục từ sai𡗂
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựChữ Nôm Dân Tộc
Âm: sai
Nghĩa chữ
Chữ ghép từ 2 phần: 差 bên trái, 多 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ tịch 夕, nghĩa là buổi chiều tối.
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ ghép từ 2 phần: 差 bên trái, 多 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ tịch 夕, nghĩa là buổi chiều tối.