rađộng từ, bổ ngữ chỉ hướng, tiểu từ chỉ kết quả
`Ra` là từ nền tảng có nhiều khung nghĩa: (1) di chuyển từ trong ra ngoài hoặc tới nơi được nhìn như hướng ngoài: `ra cửa`, `ra chợ`, `ra Huế`; (2) xuất hiện, sinh ra hoặc phát triển: `ra hoa`, `ra mồ hôi`; (3) tạo, phát hành, đưa ra: `ra đề`, `ra mắt`, `ra lệnh`; (4) đứng sau động từ để chỉ kết quả được tìm thấy, biểu lộ hoặc làm thành: `tìm ra`, `nói ra`, `làm ra`. Tiếng Anh không có một từ cố định: có thể là *go out, come out, go to, produce, issue, find out, say aloud* hoặc chỉ thể hiện bằng cấu trúc kết quả. Điểm nhìn quyết định `ra/vào/lên/xuống`; `ra Hà Nội` từ miền Nam không đồng nghĩa Hà Nội ở ngoài về địa lý tuyệt đối. Trong lời Sài Gòn và Nam Bộ, `ra` thường đối với `vô`, như `ra ngoài/vô nhà`; dạng `vô` không làm `ra` thành từ chỉ riêng miền Nam. Tab ghi Nôm `𠚢`, không gán từ này thành Hán Việt.