麵
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựChữ Nôm Dân Tộc
Âm: mạch
Nghĩa chữ
Chữ ghép từ 2 phần: 麥 bên trái, 面 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ mạch 麥, nghĩa là lúa mạch.
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ ghép từ 2 phần: 麥 bên trái, 面 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ mạch 麥, nghĩa là lúa mạch.
Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 麵 (2)
mìdanh từ
Lúa mì và bột xay từ hạt lúa mì (bột mì, bánh mì); sợi mì và món ăn nấu với sợi đó (tô mì, ăn mì); ở Nam Bộ, khoai mì, củ mì là cây sắn và củ của nó.
Phương ngữ Nam Bộ
miến điệndanh từ riêng
Miến Điện là tên cũ của nước Myanmar ở phía tây Thái Lan, nước từng xuất cảng lúa gạo hàng đầu; cũng dùng chỉ người, tiếng nói của nước đó.
Phương ngữ Nam Bộ