鴉
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết6 từ
Nghĩa chữ
Chữ 鴉 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 鴉 (4)
à nhatổ hợp tiểu từ
Tổ hợp đặt cuối câu nói để nhấn điều muốn người nghe lưu ý, nhứt là khi nhắc nhở, ngăn dặn hay nói trước cho người kia biết.
Tiếng Việt phổ thông
á phiệndanh từ
Thứ thuốc lấy từ nhựa trái anh túc, hút vô thì say và sanh ghiền.
Tiếng Việt phổ thông
bồ đào nhadanh từ riêng
Tên nước ở tây Âu châu, trên bán đảo Iberia; người Bồ Đào Nha tới buôn bán ở miền Nam trước người Pháp, và các cố đạo của họ sớm ghi tên đất ta bằng chữ La Tinh.
Phương ngữ Nam Bộ
tây ban nhadanh từ riêng
Tây Ban Nha, nước ở tây nam Âu châu. Học giả miền Nam nhắc tên nầy vì các cố đạo của họ từng ghi tên đất của ta bằng chữ La Tinh, và vì tàu của họ từng được ưu tiên thuế bến.
Phương ngữ Nam Bộ