駭
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết4 từ
Nghĩa chữ
Chữ 駭 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 駭 (3)
sợ hãitính từ
Là sợ mà còn lộ ra ở mắt ở mặt, nên nó là cái sợ người ngoài nhìn vô là thấy được.
Phương ngữ Nam Bộ
hãi hùngtính từ
Sợ hãi kinh hoàng, rùng rợn tới mức hồn vía muốn bay.
Phương ngữ Nam Bộ
kinh hãitính từ
Là sợ tới mức mất bình tĩnh, cái sợ dựng người lên chớ không phải cái sợ nhỏ mà dai.
Tiếng Việt phổ thông