Chữ 餞 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Ống dài chứa chất cháy, phụt lửa ra phía sau để tự đẩy mình bay vọt lên trời rất mau, rất xa.
Đưa người đi xa một đoạn đường hay đứng nhìn theo để từ biệt; cũng là đưa người chết tới nơi an táng.