Nghĩa chữ
Chữ 鉗 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 鉗 (4)
Là cây đàn hai dây thùng tròn, viết theo lối Nam Bộ, và nó là cây đàn cái của giàn nhạc tài tử và cải lương.
Danh từ vùng gọi một số loài cá thân thon dài, thường bơi gần mặt nước và có hàm dưới kéo dài như mỏ hoặc một ngàm kìm: halfbeak và các tên chuyên loại tương ứng. `Lìm kìm` là tên dân gian có phạm vi không hoàn toàn trùng giữa địa phương và tài liệu; không được lấy một lần gặp tên nầy để chốt duy nhứt một loài, một họ hay môi trường nước ngọt/nước mặn. Trong khảo sát, bảo tồn, kinh doanh hoặc dinh dưỡng, phải ghi thêm tên khoa học hay nguồn định loại. Chữ Nôm `䰼` chỉ được nguồn ghi cho `cá kìm`, dùng làm chứng cứ cho thành tố cá kìm chứ không phải cách viết đã kiểm chứng của toàn cụm `lìm kìm`.
Giữ lại, kèm chặt, không để cho người khác hay lòng mình tự do làm theo ý muốn.
Sự trói buộc, giữ chặt một người, không cho họ tự do làm theo ý mình.