釕
Chữ Nôm Dân Tộc

Âm: kim

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ金
Số nét10 nét
Phân loạiChữ Nôm
Từ vựng liên kết1 từ

Nghĩa chữ

Chữ ghép từ 2 phần: 金 bên trái, 了 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ kim 金, nghĩa là kim loại, vàng.

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ ghép từ 2 phần: 金 bên trái, 了 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ kim 金, nghĩa là kim loại, vàng.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 釕 (1)

Xem tất cả từ điển