遲
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết7 từ
Nghĩa chữ
Chữ 遲 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 遲 (3)
duy trìđộng từ
Giữ cho còn mãi, không để mất hay sụp đổ.
Tiếng Việt phổ thông
kiên trìtính từ
Bền bỉ, gắng hoài một việc cho tới cùng, không nản lòng dù gặp khó khăn.
Tiếng Việt phổ thông
thành trìdanh từ
Vách xây cao và dày, có hào sâu bao quanh, dựng lên để che chở một nơi; cũng chỉ cả nơi được che chở đó.
Tiếng Việt phổ thông