Chữ 返 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Chữ Hán 反, nghĩa là trái lại, quay ngược, chống lại, đáp trả, gặp trong phản đối, phản ứng, phản chiếu, phản ảnh, phản bái; trong phản bội là rời bỏ, trở lòng với người mình đã hứa thương hay đã theo.